Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peace enforcement

/piːs ɪnˈfɔːrsmənt/

Nghĩa thường dùng

thực thi hòa bình cụm từ

“Peace enforcement may involve military intervention.”Thực thi hòa bình có thể bao gồm can thiệp quân sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...