peace negotiations
/piːs nɪˈɡoʊ.ʃənz/
Nghĩa thường dùng
Các cuộc thảo luận nhằm đạt được hòa bình.
cụm từ
“Peace negotiations are underway to resolve the conflict.”Các cuộc đàm phán hòa bình đang diễn ra để giải quyết xung đột.