Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peace negotiations

/piːs nɪˈɡoʊ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

Các cuộc thảo luận nhằm đạt được hòa bình. cụm từ

“Peace negotiations are underway to resolve the conflict.”Các cuộc đàm phán hòa bình đang diễn ra để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...