Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peace treaty

/piːs ˈtruː.ti/

Nghĩa thường dùng

Một thỏa thuận để chấm dứt chiến tranh giữa các quốc gia. cụm từ

“The peace treaty was signed after years of conflict.”Hiệp ước hòa bình được ký kết sau nhiều năm xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...