peace treaty
/piːs ˈtruː.ti/
Nghĩa thường dùng
Một thỏa thuận để chấm dứt chiến tranh giữa các quốc gia.
cụm từ
“The peace treaty was signed after years of conflict.”Hiệp ước hòa bình được ký kết sau nhiều năm xung đột.