Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peaceful means

/ˈpiːs.fəl miːnz/

Nghĩa thường dùng

Phương tiện hòa bình. cụm từ

“Negotiations are often the best peaceful means to resolve disputes.”Đàm phán thường là phương tiện hòa bình tốt nhất để giải quyết tranh chấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...