Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17298

peacemaker

/'pi:s,meikə/

danh từ

  • người hoà giải-(đùa cợt) súng lục
    -(đùa cợt) tàu chiến
Biến thể từ peacemakers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who tries to bring peace\nn a belt-fed machine gun capable of firing more than 500 rounds per minute; used by United States troops in World War II and the Korean War

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...