Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peak production season

/piːk prəˈdʌkʃən ˈsiːzn/

Nghĩa thường dùng

mùa sản xuất cao điểm cụm từ

“The factory operates at maximum efficiency during the peak production season.”Nhà máy hoạt động với hiệu suất tối đa trong mùa sản xuất cao điểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mùa sản xuất cao điểm
    • peak production: sản xuất cao điểm
    • production season: mùa sản xuất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...