Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peak season

/piːk ˈsiː.zən/

Nghĩa thường dùng

Mùa cao điểm cụm từ

“Hotels are very busy during the peak season in summer.”Các khách sạn rất bận rộn trong mùa cao điểm vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...