phổ biến #26102 peaked/pi:kt/tính từcó lưỡi trai (mũ)có đỉnh, có chóp nhọnhéo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ Biến thể từ peaked quá khứ peaked quá khứ phân từ Định nghĩa tiếng Anhs. having or rising to a peak