Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pebble

/'pebl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11162

Nghĩa thường dùng

sỏi danh từ

“She collected pebbles on the beach.”Cô ấy nhặt sỏi trên bãi biển.

Biến thể từ pebbles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pebble

/'pebl/

danh từ

  • đá cuội, sỏi
  • thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh
  • mã não trong
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small smooth rounded rock

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...