peculiar
/pi'kju:ljə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5505
Nghĩa thường dùng
riêng; đặc biệt
tính từ
“She has a peculiar way of speaking.”Cô ấy có cách nói chuyện rất đặc biệt.
Biến thể từ
peculiars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peculiar
/pi'kju:ljə/
tính từ
- riêng, riêng biệt; đặc biệt
- kỳ dị, khác thường
danh từ
- tài sản riêng; đặc quyền riêng
- (tôn giáo) giáo khu độc lập
Định nghĩa tiếng Anh
s. markedly different from the usual s. characteristic of one only; distinctive or special