Từ điển Anh–Việt

112.146 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peculiar

/pi'kju:ljə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5505

Nghĩa thường dùng

riêng; đặc biệt tính từ

“She has a peculiar way of speaking.”Cô ấy có cách nói chuyện rất đặc biệt.

Biến thể từ peculiars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peculiar

/pi'kju:ljə/

tính từ

  • riêng, riêng biệt; đặc biệt
  • kỳ dị, khác thường

danh từ

  • tài sản riêng; đặc quyền riêng
  • (tôn giáo) giáo khu độc lập
Định nghĩa tiếng Anh

s. markedly different from the usual s. characteristic of one only; distinctive or special

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...