pedantic
/pi'dæntik/ phổ biến #26651
Nghĩa thường dùng
quá chú trọng tiểu tiết
tính từ
“His pedantic style annoys students.”Phong cách quá chú trọng tiểu tiết của anh ấy làm phiền sinh viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pedantic
/pi'dæntik/
tính từ
- thông thái rởm
- làm ra vẻ mô phạm
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects