Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedantic

/pi'dæntik/ phổ biến #26651

Nghĩa thường dùng

quá chú trọng tiểu tiết tính từ

“His pedantic style annoys students.”Phong cách quá chú trọng tiểu tiết của anh ấy làm phiền sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pedantic

/pi'dæntik/

tính từ

  • thông thái rởm
  • làm ra vẻ mô phạm
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...