pedestrian
/pi'destriən/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7573
“pedestrians” là số nhiều của pedestrian — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người đi bộ
danh từ
“Pedestrian zones make cities walkable.”Khu vực dành cho người đi bộ làm thành phố dễ đi bộ.
Biến thể từ
pedestrians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pedestrian
/pi'destriən/
tính từ
- bằng chân, bộ
- (thuộc) đi bộ
- nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì
danh từ
- người đi bộ, khách bộ hành
- (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who travels by foot s. lacking wit or imagination