Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pediatric

/.pi:di'ætrik/ phổ biến #10002

Nghĩa thường dùng

thuộc nhi khoa tính từ

“She specializes in pediatric medicine.”Cô ấy chuyên về y học nhi khoa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pediatric

//

  • Cách viết khác : paediatric
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the medical care of children

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...