pediatric
/.pi:di'ætrik/ phổ biến #10002
Nghĩa thường dùng
thuộc nhi khoa
tính từ
“She specializes in pediatric medicine.”Cô ấy chuyên về y học nhi khoa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pediatric
//
- Cách viết khác : paediatric
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the medical care of children