Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedicel

/'pedisəl/
Biến thể từ pedicels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pedicel

/'pedisəl/

danh từ

  • (thực vật học) cuống nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n a small stalk bearing a single flower of an inflorescence; an ultimate division of a common peduncle

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...