Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedlar

/'pedlə/

“pedlars” là số nhiều của pedlar — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

người bán hàng rong danh từ

“The pedlar sold various goods in the market.”Người bán hàng rong đã bán nhiều loại hàng hóa trong chợ.

Biến thể từ pedlars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pedlar

/'pedlə/

danh từ

  • người bán rong
  • (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách

thành ngữ

  1. pedlar's French
    • tiếng lóng kẻ cắp
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who travels about selling his wares (as on the streets or at carnivals)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...