Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peeper

/'pi:pə/ phổ biến #28981

Nghĩa thường dùng

người nhìn hé (qua khe cửa...) danh từ

“The peeper watched the scene unfold from behind the curtain.”Người nhìn hé quan sát cảnh tượng diễn ra từ sau bức màn.

Biến thể từ peepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peeper

/'pi:pə/

danh từ

  • người nhìn hé (qua khe cửa...)
  • người nhìn trộm, người tò mò
  • (từ lóng) con mắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an informal term referring to the eye n. an animal that makes short high-pitched sounds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...