Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pegging

/'pe^iŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pegging

//

* danh từ
  • sự đóng cọc, sự đóng chốt
Định nghĩa tiếng Anh

v succeed in obtaining a position v pierce with a wooden pin or knock or thrust a wooden pin into v fasten or secure with a wooden pin v stabilize (the price of a commodity or an exchange rate) by legislation or market operations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...