penalize
/'pi:nəlaiz/ GRECollins ★ phổ biến #11309
“penalized” là quá khứ phân từ của penalize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phạt, chịu hình phạt
động từ
“Late submissions will be penalized with a fee.”Nộp muộn sẽ bị phạt tiền.
Biến thể từ
penalized quá khứ phân từ
penalizes ngôi 3 số ít
penalized quá khứ
penalizing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penalize
/'pi:nəlaiz/
ngoại động từ
- trừng trị, trừng phạt
- to penalise an offence: trừng trị một tội
- to penalise someone: trừng phạt ai
- (thể dục,thể thao) phạt (cầu thủ đá trái phép...)
Định nghĩa tiếng Anh
v impose a penalty on; inflict punishment on