Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pendency

/'pendənsi/ phổ biến #46239
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pendency

/'pendənsi/

danh từ

  • tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being pendent or suspended. n. The quality or state of being undecided, or in continuance; suspense; as, the pendency of a suit.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...