Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pending

/'pendiɳ/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6809

Nghĩa thường dùng

chưa giải quyết tính từ

“The decision is still pending.”Quyết định vẫn chưa được giải quyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pending

/'pendiɳ/

tính từ

  • chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
    • pending questions: những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
    • a pending case: một vụ kiện chưa xử

danh từ

  • trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
    • pending the negotiations: trong lúc đang thương lượng
  • cho đến lúc, trong khi chờ đợi
    • pending the completion of the agreement: cho đến lúc ký kết bản hiệp định
    • pending my return: trong khi chờ đợi tôi trở về
Định nghĩa tiếng Anh

s. awaiting conclusion or confirmation

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...