pending
/'pendiɳ/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6809
Nghĩa thường dùng
chưa giải quyết
tính từ
“The decision is still pending.”Quyết định vẫn chưa được giải quyết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pending
/'pendiɳ/
tính từ
- chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
- pending questions: những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
- a pending case: một vụ kiện chưa xử
danh từ
- trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
- pending the negotiations: trong lúc đang thương lượng
- cho đến lúc, trong khi chờ đợi
- pending the completion of the agreement: cho đến lúc ký kết bản hiệp định
- pending my return: trong khi chờ đợi tôi trở về
Định nghĩa tiếng Anh
s. awaiting conclusion or confirmation