Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penguin

/'peɳgwin/ Collins ★★ phổ biến #10209

Nghĩa thường dùng

chim cánh cụt danh từ

“The penguin is a flightless bird that lives in the Southern Hemisphere.”Chim cánh cụt là một loài chim không biết bay sống ở bán cầu Nam.

Biến thể từ penguins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penguin

/'peɳgwin/

danh từ

  • (động vật học) chim cụt
  • chim lặn anca
Định nghĩa tiếng Anh

n. short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...