Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penman

/'penmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penman

/'penmən/

danh từ

  • người viết
    • a good penman: người viết đẹp
    • a bad penman: người viết xấu
  • nhà văn, tác giả
Định nghĩa tiếng Anh

n informal terms for journalists

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...