penna
/'penә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penna
//
* danh từ- số nhiều pennae
- lông thân chim
Định nghĩa tiếng Anh
n. A perfect, or normal, feather.
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A perfect, or normal, feather.
Đang tải...