penny pincher
/ˈpeni ˈpintʃə/
Nghĩa thường dùng
Người rất tiết kiệm và tránh chi tiêu.
cụm từ
“He's such a penny pincher that he never buys coffee.”Anh ta là người tiết kiệm đến nỗi không bao giờ mua cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penny pincher
//
* danh từ- người bủn xỉn; người keo kiệt