Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penny wise, pound foolish

/ˈpɛni waɪz paʊnd ˈfuːlɪʃ/

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm nhỏ nhưng lãng phí lớn cụm từ

“She is penny wise, pound foolish with her spending.”Cô ấy tiết kiệm nhỏ nhưng lãng phí lớn trong chi tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...