penny-pincher
/'peni:p'ɪntʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penny-pincher
//
* danh từ- người bủn xỉn; người keo kiệt
Từ điển Anh–Việt
112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...