Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pennyworth

/'penəθ/
Biến thể từ pennyworths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pennyworth

/'penəθ/

danh từ ((thông tục) (như) penn'orth)

  • một xu (số lượng đáng giá một xu)
    • a pennyworth of bread: (một) xu bánh mì, mẩu bánh mì đáng giá một xu
  • món (mua được)
    • a good pennyworth: món hời, món bở, món đáng đồng tiền
    • a bad pennyworth: món bở, món mua phí toi tiền

thành ngữ

  1. not a pennyworth
    • không một chút nào, không một tí nào
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount that can be bought for a penny

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...