Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pension

/'penʃәn/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3785

“pensions” là số nhiều của Pension — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

lương hưu danh từ

“She receives a pension after retiring.”Cô ấy nhận lương hưu sau khi nghỉ hưu.

Đồng nghĩa retirement fundannuity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Pension

//

  • (Econ) Tiền lương hưu.+ Cơ chế lương hưu gồm hai kiểu, có phạm vi rộng: 1)Hệ thống vốn dự trữ liên quan đến việc phân phối lại suốt đời một cá nhân, dựa vào tiết kiệm của người lao động để tích luỹ vốn và sau đó vốn được tiêu dùng trong thời gian về hưu; 2)Hệ thống thanh toán cho người về hưu, đưa đến sự phân phối lại ở một thời điểm giữa các cá nhân sao cho những người làm việc hỗ trợ những người về hưu.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working v. grant a pension to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...