Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pentium

/ˈpɛn.ti.əm/

Nghĩa thường dùng

bộ vi xử lý danh từ

“The Pentium processor is widely used in computers.”Bộ vi xử lý Pentium được sử dụng rộng rãi trong máy tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pentium

//

  • Tên một loại vi xử lý của Intel, thế hệ kế tiếp của họ 80486 Với hơn 3 triệu transitor và hai pipeline, Pentium xử lý số lệnh nhiều gấp đôi so với 80486 DX2 trong cùng thời gian
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...