pentium
/ˈpɛn.ti.əm/
Nghĩa thường dùng
bộ vi xử lý
danh từ
“The Pentium processor is widely used in computers.”Bộ vi xử lý Pentium được sử dụng rộng rãi trong máy tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pentium
//
- Tên một loại vi xử lý của Intel, thế hệ kế tiếp của họ 80486 Với hơn 3 triệu transitor và hai pipeline, Pentium xử lý số lệnh nhiều gấp đôi so với 80486 DX2 trong cùng thời gian