Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

per cent

/pə'sent/ Oxford 3000

Nghĩa thường dùng

phần trăm (%) danh từ

“About ninety per cent of the class handed in the homework on time.”Khoảng chín mươi phần trăm lớp nộp bài tập đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

per cent

/pə'sent/

danh từ

  • phần trăm
    • three per_cent: ba phần trăm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...