Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

per month

/pɜːr mʌnθ/

Nghĩa thường dùng

mỗi tháng cụm từ

“The apartment costs $1,000 per month.”Căn hộ có giá 1.000 đô la mỗi tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...