Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perceptibly

/pә'septibli/ phổ biến #29190

Nghĩa thường dùng

một cách nhận ra được, đủ để cảm nhận trạng từ

“The mood in the office shifted perceptibly.”Tâm trạng trong văn phòng thay đổi một cách nhận ra được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perceptibly

//

* phó từ
  • có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được
  • có thể quan sát thấy
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a noticeable manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...