perceptibly
/pә'septibli/ phổ biến #29190
Nghĩa thường dùng
một cách nhận ra được, đủ để cảm nhận
trạng từ
“The mood in the office shifted perceptibly.”Tâm trạng trong văn phòng thay đổi một cách nhận ra được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perceptibly
//
* phó từ- có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được
- có thể quan sát thấy
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a noticeable manner