perceptionalism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perceptionalism
//
* danh từ- (triết học) thuyết lấy tri giác làm cơ sở nhận thức; tri giác luận
Từ điển Anh–Việt
112.240 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...