perchance
/pə'tʃɑ:ns/ phổ biến #31828
Biến thể từ
perchanced quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perchance
/pə'tʃɑ:ns/
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) có lẽ, có thể
- tình cờ, ngẫu nhiên, may ra
Định nghĩa tiếng Anh
r. through chance, "To sleep, perchance to dream.."