Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31828

perchance

/pə'tʃɑ:ns/

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) có lẽ, có thể
  • tình cờ, ngẫu nhiên, may ra
Biến thể từ perchanced quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh

r. through chance, "To sleep, perchance to dream.."

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...