Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perchance

/pə'tʃɑ:ns/ phổ biến #31828
Biến thể từ perchanced quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perchance

/pə'tʃɑ:ns/

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) có lẽ, có thể
  • tình cờ, ngẫu nhiên, may ra
Định nghĩa tiếng Anh

r. through chance, "To sleep, perchance to dream.."

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...