percussionist
/pә'kʌʃәnist/ GRE phổ biến #25213
“percussionists” là số nhiều của percussionist — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
percussionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
percussionist
//
* danh từ- người chơi nhạc cụ gõ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musician who plays percussion instruments