percussive
/pə:'kʌsiv/ phổ biến #26364
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
percussive
/pə:'kʌsiv/
tính từ
- đánh gõ; để đánh gõ
Định nghĩa tiếng Anh
a. involving percussion or featuring percussive instruments