Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

percussive

/pə:'kʌsiv/ phổ biến #26364
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

percussive

/pə:'kʌsiv/

tính từ

  • đánh gõ; để đánh gõ
Định nghĩa tiếng Anh

a. involving percussion or featuring percussive instruments

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...