Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfect example

Nghĩa thường dùng

ví dụ điển hình cụm từ

“The events of 1954 are a perfect example of how political leaders make misjudgements that have serious long-term effects.”Những sự kiện năm 1954 là ví dụ điển hình về việc các nhà lãnh đạo chính trị có thể đánh giá sai gây hậu quả lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...