perfect example
Nghĩa thường dùng
ví dụ điển hình
cụm từ
“The events of 1954 are a perfect example of how political leaders make misjudgements that have serious long-term effects.”Những sự kiện năm 1954 là ví dụ điển hình về việc các nhà lãnh đạo chính trị có thể đánh giá sai gây hậu quả lâu dài.