Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfectionist

/pə'fekʃənist/ Collins ★ phổ biến #15365

Nghĩa thường dùng

người cầu toàn, người muốn mọi thứ hoàn hảo danh từ

“As a perfectionist, she often spends too much time on details.”Là một người cầu toàn, cô ấy thường dành quá nhiều thời gian cho chi tiết.

Biến thể từ perfectionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perfectionist

/pə'fekʃənist/

danh từ

  • người theo thuyết hoàn hảo
  • người cầu toàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is displeased by anything that does not meet very high standards

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...