perfectionist
/pə'fekʃənist/ Collins ★ phổ biến #15365
Nghĩa thường dùng
người cầu toàn, người muốn mọi thứ hoàn hảo
danh từ
“As a perfectionist, she often spends too much time on details.”Là một người cầu toàn, cô ấy thường dành quá nhiều thời gian cho chi tiết.
Biến thể từ
perfectionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perfectionist
/pə'fekʃənist/
danh từ
- người theo thuyết hoàn hảo
- người cầu toàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is displeased by anything that does not meet very high standards