perfectly acceptable
/ˈpɜːrfɪktli əkˈsɛptəbl/
Nghĩa thường dùng
hoàn toàn chấp nhận được hoặc cho phép
cụm từ
“The proposal is perfectly acceptable to the committee.”Đề xuất này hoàn toàn chấp nhận được với ủy ban.