Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfectly clear

/ˈpɜːrfɪktli klɪr/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn dễ hiểu mà không có sự nhầm lẫn cụm từ

“His explanation was perfectly clear.”Giải thích của anh ấy hoàn toàn rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...