Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfidious

/pə:'fidiəs/ GRE phổ biến #36059

Nghĩa thường dùng

phản bội, bội tín, không trung thực tính từ

“The perfidious partner leaked confidential data to rivals.”Đối tác phản bội đã rò rỉ dữ liệu bí mật cho đối thủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perfidious

/pə:'fidiəs/

tính từ

  • phản bội, bội bạc; xảo trá
Định nghĩa tiếng Anh

s tending to betray; especially having a treacherous character as attributed to the Carthaginians by the Romans

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...