Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18752

perforation

/,pə:fə'reiʃn/

danh từ

  • sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua
  • hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...)
Biến thể từ perforations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a line of small holes for tearing at a particular place\nn. a hole made in something\nn. the act of punching a hole (especially a row of holes as for ease of separation)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...