Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performance bonus

/pərˈfɔːrməns ˈboʊnəs/

Nghĩa thường dùng

tiền thưởng hiệu suất cụm từ

“She received a performance bonus for exceeding her targets.”Cô ấy nhận tiền thưởng hiệu suất vì vượt chỉ tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...