Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performance evaluation

/pərˈfɔrməns ˌɛvəlˈueɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu suất cụm từ

“Annual performance evaluations are standard in many companies.”Đánh giá hiệu suất hàng năm là tiêu chuẩn ở nhiều công ty.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...