performing at
Nghĩa thường dùng
thực hiện một hoạt động tại một địa điểm cụ thể
cụm từ
“The elephant is performing at the circus.”Con voi đang biểu diễn tại rạp xiếc.
Đồng nghĩa
performing inacting atplaying at
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thực hiện một hoạt động tại một địa điểm cụ thể
- performing at a concert: biểu diễn tại một buổi hòa nhạc
- performing at a festival: biểu diễn tại một lễ hội