Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perfumer

/'pə:fju:mə/ phổ biến #33236

Nghĩa thường dùng

người chế tạo nước hoa danh từ

“The perfumer created a unique fragrance for the brand.”Nhà chế tạo nước hoa đã tạo ra một hương thơm độc đáo cho thương hiệu.

Biến thể từ perfumers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perfumer

/'pə:fju:mə/

danh từ

  • người làm nước hoa
  • người bán nước hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who makes (and sells) perfumes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...