perfumer
/'pə:fju:mə/ phổ biến #33236
Nghĩa thường dùng
người chế tạo nước hoa
danh từ
“The perfumer created a unique fragrance for the brand.”Nhà chế tạo nước hoa đã tạo ra một hương thơm độc đáo cho thương hiệu.
Biến thể từ
perfumers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perfumer
/'pə:fju:mə/
danh từ
- người làm nước hoa
- người bán nước hoa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who makes (and sells) perfumes