pericarditis
Nghĩa thường dùng
“Uremic pericarditis can occur in patients with kidney failure.”Bệnh viêm màng ngoài tim do urê có thể xảy ra ở bệnh nhân suy thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pericarditis
/,perikɑ:'daitis/
danh từ
- (y học) bệnh viêm màng ngoài tim
Định nghĩa tiếng Anh
n. inflammation of the pericardium