Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pericarditis

/,perikɑ:'daitis/

Nghĩa thường dùng

bệnh viêm màng ngoài tim danh từ

“Uremic pericarditis can occur in patients with kidney failure.”Bệnh viêm màng ngoài tim do urê có thể xảy ra ở bệnh nhân suy thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pericarditis

/,perikɑ:'daitis/

danh từ

  • (y học) bệnh viêm màng ngoài tim
Định nghĩa tiếng Anh

n. inflammation of the pericardium

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...