Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perilymph

/'peri,limf/ phổ biến #40454
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perilymph

//

* danh từ
  • ngoại dịch, dịch bao
Định nghĩa tiếng Anh

n. the bodily fluid that fills the space between the bony labyrinth and the membranous labyrinth of the inner ear

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...