Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perinea

/,peri'ni:əm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perinea

/,peri'ni:əm/

danh từ

  • (giải phẫu) đáy chậu (vùng giữa hậu môn và bộ phận sinh dục
Định nghĩa tiếng Anh

n the general region between the anus and the genital organs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...