periodical
Nghĩa thường dùng
“The library receives several academic periodicals.”Thư viện nhận được một số ấn phẩm học thuật định kỳ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
periodical
/,piəri'ɔdikəl/
tính từ ((cũng) periodic)
- (thuộc) chu kỳ
- periodical motion: chuyển động chu kỳ
- định kỳ, thường kỳ
- tuần hoàn
- periodical law: định luật tuần hoàn
- periodical table: bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép
tính từ
- xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...)
danh từ
- tạo chí xuất bản định kỳ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a publication that appears at fixed intervals