Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

periodical

/,piəri'ɔdikəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12986

Nghĩa thường dùng

ấn phẩm định kỳ, tạp chí danh từ

“The library receives several academic periodicals.”Thư viện nhận được một số ấn phẩm học thuật định kỳ.

Biến thể từ periodicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

periodical

/,piəri'ɔdikəl/

tính từ ((cũng) periodic)

  • (thuộc) chu kỳ
    • periodical motion: chuyển động chu kỳ
  • định kỳ, thường kỳ
  • tuần hoàn
    • periodical law: định luật tuần hoàn
    • periodical table: bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép

tính từ

  • xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...)

danh từ

  • tạo chí xuất bản định kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a publication that appears at fixed intervals

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...